decimal point

/ˈdɛsəməl pɔɪnt/
danh từ
  • Dấu thập phân.
Danh từ
  1. (chính tả, kiểu chữ) Dấu chấm/dấu chấm ⟨.⟩ hoặc dấu chấm giữa ⟨·⟩ dùng để đặt phần thập phân hoặc phần phân số của một số, theo truyền thống được sử dụng rộng rãi ở một số quốc gia nhưng không phải ở các quốc gia khác.
    (orthography, typography) A period/full stop ⟨.⟩ or middot ⟨·⟩ used to set off the decimal or fractional part of a number, traditionally widely used in some countries but not others.
  2. (chính tả, kiểu chữ, lỏng lẻo) Bất kỳ dấu thập phân nào (dấu phân cách thập phân), bao gồm dấu phẩy, dấu phân cách, v.v.
    (orthography, typography, loosely) Any decimal mark (decimal separator), inclusive of commas, separatrices, etc.
    Từ đồng nghĩa:decimal mark
  3. (số học, đại khái, bị giới hạn) Một chữ số thập phân.
    (arithmetic, loosely, proscribed) A decimal place.
🎬 Nghe “decimal point” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish